Tiếng Anh Trẻ Em 1 (6 – 8 tuổi)

Giảng viên: Miss Quỳnh (Winnie)
Thời gian truy cập: trọn đời
Thời lượng khóa học: 991 phút

Giảng viên: Miss Quỳnh (Winnie)

Click vào xem bài mẫu

Truy cập không giới hạn, học trên mọi thiết bị có kết nối mạng (laptop, máy tính bảng, ĐTDĐ)

Nội dung khóa học bao gồm:

  • Khóa học Tiếng Anh Trẻ Em (6-8 tuổi) bao gồm 46 video bài giảng chất lượng HD do Miss Lan biên soạn và giảng dạy bởi Miss Quỳnh (Winnie). Mỗi bài giảng có độ dài không quá 15 phút, giúp các bé không cảm thấy chán khi phải tập trung quá lâu.
  • Bài giảng được thiết kế bám sát giáo trình My Phonics Grade 1 (chương trình chuẩn của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo)
  • Tặng kèm Bảng kế hoạch học tập 46 bài (file .pdf), phụ huynh có thể tự in cho bé
  • Tặng kèm Bảng chữ cái tiếng Anh (file .pdf), phụ huynh có thể tự in cho bé

Chương trình chi tiết

Tiếng Anh Trẻ Em 1 (6 – 8 tuổi)

599.000 VND

Mua ngay

Bài giảng đầy đủ và chi tiết

1
Bài 1: Cách đọc chữ cái A, từ vựng: ant, apple, alligator, acrobat
12 minutes
23/08/2018
2
Bài 02: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái A
11 minutes
23/08/2018
3
Bài 03: Luyện tập
16 minutes
24/08/2018
4
Bài 04: Cách đọc chữ cái B, từ vựng: ball, bed, bee, bear
15 minutes
24/08/2018
5
Bài 05: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái B
22 minutes
24/08/2018
6
Bài 06: Luyện tập
13 minutes
24/08/2018
7
Bài 7: Cách đọc chữ cái C, từ vựng: cat, carrot, clock, car
10 minutes
24/08/2018
8
Bài 8: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái C
7 minutes
24/08/2018
9
Bài 9: Luyện tập
12 minutes
24/08/2018
10
Bài 10: Cách đọc chữ cái D, từ vựng dog, drum, dragon, doll
8 minutes
24/08/2018
11
Bài 11: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái D
7 minutes
24/08/2018
12
Bài 12: Luyện tập
12 minutes
24/08/2018
13
Bài 13: Kể chuyện
7 minutes
24/08/2018
14
Bài 14: Ôn tập 1
10 minutes
24/08/2018
15
Bài 15: Cách đọc chữ cái E, từ vựng egg, elf, elephant, elbow
11 minutes
24/08/2018
16
Bài 16: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái E
8 minutes
24/08/2018
17
Bài 17: Luyện tập
11 minutes
24/08/2018
18
Bài 18: Cách đọc chữ cái F, từ vựng fox, fish, frog, fork
9 minutes
24/08/2018
19
Bài 19: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái F
8 minutes
24/08/2018
20
Bài 20: Luyện tập
11 minutes
24/08/2018
21
Bài 21: Cách đọc chữ cái G, từ vựng glass, goat, garden, gorilla
9 minutes
24/08/2018
22
Bài 22: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái G
6 minutes
24/08/2018
23
Bài 23: Luyện tập
11 minutes
24/08/2018
24
Bài 24: Cách đọc chữ cái H, từ vựng hat, hen, hippo, horse
10 minutes
24/08/2018
25
Bài 25: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái H
8 minutes
24/08/2018
26
Bài 26: Luyện tập
13 minutes
24/08/2018
27
Bài 27: Kể chuyện
9 minutes
24/08/2018
28
Bài 28: Ôn tập 2
15 minutes
24/08/2018
29
Bài 29: Cách đọc chữ cái I, từ vựng ink, igloo, iguana
8 minutes
24/08/2018
30
Bài 30: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái I
7 minutes
24/08/2018
31
Bài 31: Luyện tập
12 minutes
24/08/2018
32
Bài 32: Cách đọc chữ cái J, từ vựng jam, jelly, juice, jacket
10 minutes
24/08/2018
33
Bài 33: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái J
8 minutes
24/08/2018
34
Bài 34: Luyện tập
13 minutes
24/08/2018
35
Bài 35: Cách đọc chữ cái K, từ vựng kite, kitten, koala, kangaroo
9 minutes
24/08/2018
36
Bài 36: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái K
6 minutes
24/08/2018
37
Bài 37: Luyện tập
14 minutes
24/08/2018
38
Bài 38: Cách đọc chữ cái L, từ vựng lemon, lion, lollipop, lamp
10 minutes
24/08/2018
39
Bài 39: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái L
7 minutes
24/08/2018
40
Bài 40: Luyện tập
10 minutes
24/08/2018
41
Bài 41: Cách đọc chữ cái M, từ vựng moon, mouse, milk
10 minutes
24/08/2018
42
Bài 42: Đọc hiểu và hát bài hát chứa từ vựng của chữ cái M
7 minutes
24/08/2018
43
Bài 43: Luyện tập
14 minutes
24/08/2018
44
Bài 44: Kể chuyện
12 minutes
24/08/2018
45
Bài 45: Ôn tập 3
17 minutes
24/08/2018
46
Bài 46: Ôn tập cuối khóa
23 minutes
24/08/2018